Xy lang trượt MXQ

Giá bán: Liên hệ

  • Mã SP: MXQ12L-75AS, MXQ12L-75Z, MXQ12-50AS
  • Thương hiệu: SMC
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
1. Mô tả:
  • Lưu chất: Khí nén
  • Tác động: Hai tác động
  • Áp suất hoạt động: 0.15 đến 0.7 MPa
  • Áp suất phá hủy: 1.05 MPa
  • Nhiệt độ lưu chất và môi trường: -10 đến 60°C (Không đóng băng)
  • Tốc độ piston: 50 đến 500 mm/s
  • Giảm chấn:Đệm cao su (Loại chuẩn, loại điều chỉnh hành trình)
  • Bộ giảm chấn (Tùy chọn)
  • Dầu bôi trơn: Không cần thiết
  • Cảm biến: Cảm biến dạng tiếp điểm (2 dây, 3 dây)
  • Cảm biến điện từ (2 dây, 3 dây)
  • Cảm biến điện từ với 2 màu chỉ thị (2 dây, 3 dây)
  • Dung sai hành trình: 0 đến +1 mm
2. Thông tin chi tiết:

Giới thiệu chung về xy lanh trượt MXQ

Xy lanh trượt MXQ là một loại xi lanh khí nén được thiết kế để tạo ra chuyển động tịnh tiến tuyến tính theo một hướng nhất định. Chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng tự động hóa, máy móc công nghiệp, nơi cần một chuyển động chính xác và lặp lại.

Phân tích mã sản phẩm

Để hiểu rõ hơn về sự khác biệt giữa các loại xy lanh MXQ mà bạn đã đưa ra, chúng ta hãy cùng phân tích mã sản phẩm của từng loại:

  • MXQ12L-75AS, MXQ12L-75Z:
    • MXQ12: Cho biết đây là dòng xy lanh trượt MXQ với đường kính piston là 12mm.
    • L: Có thể chỉ ra một biến thể hoặc tùy chọn đặc biệt của dòng sản phẩm này, liên quan đến cấu trúc hoặc vật liệu.
    • 75: Hành trình piston là 75mm.
    • AS, Z: Các ký hiệu này có thể liên quan đến loại kết nối, kiểu lắp đặt hoặc các tùy chọn khác của xy lanh.
  • MXQ12-50AS:
    • MXQ12: Tương tự như trên.
    • 50: Hành trình piston là 50mm.
    • AS: Tương tự như trên.

So sánh các loại xy lanh

Dựa trên mã sản phẩm, ta có thể rút ra một số điểm so sánh sau:

  • Đường kính piston: Cả ba loại xy lanh đều có đường kính piston là 12mm, điều này có nghĩa là chúng có khả năng tạo ra lực đẩy tương đương nhau.
  • Hành trình piston:
    • MXQ12L-75AS và MXQ12L-75Z có hành trình piston là 75mm, tức là piston có thể di chuyển được quãng đường 75mm.
    • MXQ12-50AS có hành trình piston là 50mm, ngắn hơn so với hai loại còn lại.
  • Các tùy chọn khác:
    • L, Z: Các ký hiệu này có thể chỉ ra sự khác biệt về kiểu kết nối, vật liệu hoặc các tùy chọn khác. Để biết chính xác sự khác biệt này, cần tham khảo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.

Ứng dụng

Các loại xy lanh MXQ này thường được sử dụng trong các ứng dụng sau:

  • Tự động hóa: Điều khiển các van, cơ cấu, robot...
  • Máy móc công nghiệp: Sử dụng trong các máy đóng gói, máy ép, máy cắt...
  • Thiết bị gia dụng: Sử dụng trong các máy giặt, tủ lạnh...

Lựa chọn xy lanh phù hợp

Để lựa chọn xy lanh phù hợp cho ứng dụng của bạn, cần xem xét các yếu tố sau:

  • Lực đẩy: Tùy thuộc vào tải trọng cần nâng đỡ.
  • Hành trình: Phù hợp với khoảng cách di chuyển cần thiết.
  • Tốc độ: Tùy thuộc vào yêu cầu về thời gian chu kỳ.
  • Môi trường làm việc: Chọn xy lanh có vật liệu phù hợp với môi trường làm việc (nhiệt độ, độ ẩm, hóa chất...).
  • Áp suất làm việc: Chọn xy lanh có áp suất làm việc tối đa lớn hơn áp suất khí nén thực tế.

Lưu ý

  • Thông số kỹ thuật: Các thông số kỹ thuật trên chỉ mang tính chất tham khảo, thông số chính xác cần tham khảo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.
  • Lắp đặt: Lắp đặt xy lanh đúng theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
  • Bảo trì: Thường xuyên kiểm tra và bảo dưỡng xy lanh để đảm bảo hoạt động ổn định.
Yên tâm mua sắm ....
  • Tư vấn chuyên nghiệp, miễn phí, Hỗ trợ trong suốt quá trình sử dụng
  • Sản phẩm 100% chính hãng
  • Giá cạnh tranh
  • Giao hàng miễn phí khi đặt hàng Online với đơn hàng từ 10 Triệu trở lên tại Thành phố Bắc Ninh

Khách hàng gửi thông tin dịch vụ

Hotline 038.557.5007 Icon-Zalo 038.557.5007 Icon-Messager Messenger Icon-Youtube Youtube