Encoder IFM RUP500
Giá bán: Liên hệ
- Mã SP: RUP500
- Thương hiệu: IFM
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
1. Mô tả:
2. Thông tin chi tiết:
1. Mô tả:
Product characteristics | |||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|
Resolution | 1…10000; (parameterisable; Factory setting: 1024) resolution | ||||||
Communication interface | IO-Link | ||||||
Shaft design | solid shaft | ||||||
Shaft diameter [mm] | 6 | ||||||
Application | |||||||
Function principle | incremental | ||||||
Detection system | magnetic | ||||||
Application | encoder; Speed monitor; counter | ||||||
Electrical data | |||||||
Operating voltage [V] | 4.75…30 DC | ||||||
Current consumption [mA] | < 350 | ||||||
Protection class | III | ||||||
Reverse polarity protection | yes | ||||||
Max. revolution electrical [U/min] | 12000 | ||||||
Outputs | |||||||
Electrical design | HTL/TTL | ||||||
Switching frequency [kHz] | 1000 | ||||||
Factory setting |
|
||||||
Short-circuit protection | yes | ||||||
Phase difference A and B [°] | 90 | ||||||
Measuring/setting range | |||||||
Resolution | 1…10000; (parameterisable; Factory setting: 1024) resolution | ||||||
Speed monitor | |||||||
Set point SP [U/min] | -9994…9999 | ||||||
Set point SP [Hz] | -166.6…166.7 | ||||||
Reset point rP [U/min] | -9999…9994 | ||||||
Reset point rP [Hz] | -166.7…166.6 | ||||||
Counter | |||||||
Preset point | 1…9999 | ||||||
Accuracy / deviations | |||||||
Accuracy [°] | 0.1 | ||||||
Software / programming | |||||||
Parameter setting options | encoder; Resolution; direction of rotation; HTL; TTL; Speed monitor; Resolution | ||||||
Interfaces | |||||||
Communication interface | IO-Link | ||||||
Transmission type | COM2 (38,4 kBaud) | ||||||
IO-Link revision | 1.1 | ||||||
SIO mode | yes | ||||||
Min. process cycle time [ms] | 2.3 | ||||||
Operating conditions | |||||||
Ambient temperature [°C] | -40…85 | ||||||
Storage temperature [°C] | -40…85 | ||||||
Max. relative air humidity [%] | 95; (condensation not permissible) | ||||||
Protection | IP 65; (on the housing: IP 67; on the shaft: IP 64) | ||||||
Mechanical data | |||||||
Weight [K40] | 437 | ||||||
Dimensions [mm] | Ø 58 / L = 64 | ||||||
Materials | flange: aluminium; housing: stainless steel; plug: stainless steel; display window: PEI | ||||||
Max. revolution, mechanical [U/min] | 12000 | ||||||
Max. starting torque [Nm] | 1 | ||||||
Reference temperature torque [°C] | 20 | ||||||
Shaft design | solid shaft | ||||||
Shaft diameter [mm] | 6 | ||||||
Shaft material |
|
||||||
Max. shaft load axial (at the shaft end) [N] | 40 | ||||||
Max. shaft load radial (at the shaft end) [N] | 60 | ||||||
Fixing flange | synchro-flange | ||||||
Displays / operating elements | |||||||
Display |
|
||||||
Electrical connection | |||||||
IO-Link | Connector: 1 x M12, radial, can also be used axially; Moulded body: stainless steel; Maximum cable length: 100 m; (IO-Link: max. 20 m) |
2. Thông tin chi tiết:
Bộ mã hóa dạng thanh trượt IFM RUP500 là thiết bị điện tử được sử dụng để đo lường vị trí tuyến tính, tức là đo lường chuyển động dọc theo một đường thẳng. Bộ mã hóa này thuộc dòng RUP của IFM, được đánh giá cao bởi độ chính xác cao, độ tin cậy và hiệu suất vượt trội.
Đặc điểm nổi bật:
- Thiết kế nhỏ gọn: Kích thước 48x48x48mm, tiết kiệm không gian lắp đặt.
- Có thể cài đặt nhiều loại thanh trượt: Dễ dàng lắp đặt và điều chỉnh cho các kích thước thanh trượt khác nhau.
- Độ phân giải cao: Lên đến 10.000 xung/mm, cho phép đo lường vị trí chính xác.
- Nhiều chế độ hoạt động: Bao gồm chế độ đếm xung, chế độ đo tốc độ, chế độ báo vượt ngưỡng.
- Màn hình hiển thị LED: Giúp dễ dàng theo dõi giá trị đo lường và cài đặt chế độ hoạt động.
- Ngõ ra điều khiển: Kết nối với các thiết bị khác như PLC, relay, v.v.
- Vỏ kim loại chắc chắn: Chống chịu va đập và rung động trong môi trường công nghiệp.
- Cấp bảo vệ IP65: Chống bụi và nước xâm nhập, thích hợp cho các môi trường khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật:
- Điện áp hoạt động: 10-30 VDC
- Tần số đáp ứng tối đa: 50 kHz
- Ngõ ra: Ngõ ra xung (NPN hoặc PNP)
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +70°C
- Vật liệu vỏ: Nhựa ABS
Ứng dụng:
Bộ mã hóa dạng thanh trượt IFM RUP500 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp tự động hóa, bao gồm:
- Điều khiển vị trí: Hệ thống CNC, robot, máy cắt laser, v.v.
- Đo lường độ dài: Máy cắt, máy đóng gói, máy dệt, v.v.
- Giám sát hành trình: Theo dõi chuyển động của các bộ phận di chuyển trong máy móc.
- Điều khiển van và cửa: Hệ thống thủy lực, hệ thống khí nén, v.v.
- Phát hiện lỗi và sự cố: Theo dõi vị trí của các bộ phận quan trọng trong máy móc.
Lưu ý:
- Tham khảo kỹ tài liệu hướng dẫn sử dụng trước khi sử dụng bộ mã hóa.
- Đảm bảo nguồn điện cung cấp cho bộ mã hóa có điện áp phù hợp.
- Lựa chọn độ phân giải và chế độ hoạt động phù hợp với ứng dụng.
- Lắp đặt bộ mã hóa đúng cách để đảm bảo độ chính xác cao nhất.
- Tránh để bộ mã hóa tiếp xúc với hóa chất ăn mòn.
Yên tâm mua sắm ....
- Tư vấn chuyên nghiệp, miễn phí, Hỗ trợ trong suốt quá trình sử dụng
- Sản phẩm 100% chính hãng
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng miễn phí khi đặt hàng Online với đơn hàng từ 10 Triệu trở lên tại Thành phố Bắc Ninh