Encoder IFM RVP510
Giá bán: Liên hệ
- Mã SP: RVP510
- Thương hiệu: IFM
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
1. Mô tả:
2. Thông tin chi tiết:
1. Mô tả:
Product characteristics | |||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|
Resolution | 1…10000; (parameterisable; Factory setting: 1024) resolution | ||||||
Communication interface | IO-Link | ||||||
Shaft design | solid shaft | ||||||
Shaft diameter [mm] | 10 | ||||||
Application | |||||||
Function principle | incremental | ||||||
Detection system | magnetic | ||||||
Application | encoder; Speed monitor; counter | ||||||
Electrical data | |||||||
Operating voltage [V] | 4.75…30 DC | ||||||
Current consumption [mA] | < 350 | ||||||
Protection class | III | ||||||
Reverse polarity protection | yes | ||||||
Max. revolution electrical [U/min] | 12000 | ||||||
Outputs | |||||||
Electrical design | HTL/TTL | ||||||
Switching frequency [kHz] | 1000 | ||||||
Factory setting |
|
||||||
Short-circuit protection | yes | ||||||
Phase difference A and B [°] | 90 | ||||||
Measuring/setting range | |||||||
Resolution | 1…10000; (parameterisable; Factory setting: 1024) resolution | ||||||
Speed monitor | |||||||
Set point SP [U/min] | -9994…9999 | ||||||
Set point SP [Hz] | -166.6…166.7 | ||||||
Reset point rP [U/min] | -9999…9994 | ||||||
Reset point rP [Hz] | -166.7…166.6 | ||||||
Counter | |||||||
Preset point | 1…9999 | ||||||
Accuracy / deviations | |||||||
Accuracy [°] | 0.1 | ||||||
Software / programming | |||||||
Parameter setting options | encoder; Resolution; direction of rotation; HTL; TTL; Speed monitor; Resolution | ||||||
Interfaces | |||||||
Communication interface | IO-Link | ||||||
Transmission type | COM2 (38,4 kBaud) | ||||||
IO-Link revision | 1.1 | ||||||
SIO mode | yes | ||||||
Min. process cycle time [ms] | 2.3 | ||||||
Operating conditions | |||||||
Ambient temperature [°C] | -40…85 | ||||||
Storage temperature [°C] | -40…85 | ||||||
Max. relative air humidity [%] | 95; (condensation not permissible) | ||||||
Protection | IP 65; (on the housing: IP 67; on the shaft: IP 64) | ||||||
Mechanical data | |||||||
Weight [g] | 443 | ||||||
Dimensions [mm] | Ø 58 / L = 80.2 | ||||||
Materials | flange: aluminium; housing: stainless steel (1.4521 / 444); plug: stainless steel (1.4401 / 316); display window: PEI | ||||||
Max. revolution, mechanical [U/min] | 12000 | ||||||
Max. starting torque [Nm] | 1 | ||||||
Reference temperature torque [°C] | 20 | ||||||
Shaft design | solid shaft | ||||||
Shaft diameter [mm] | 10 | ||||||
Shaft material |
|
||||||
Max. shaft load axial (at the shaft end) [N] | 40 | ||||||
Max. shaft load radial (at the shaft end) [N] | 60 | ||||||
Fixing flange | clamping flange | ||||||
Displays / operating elements | |||||||
Display |
|
||||||
Electrical connection | |||||||
IO-Link | Connector: 1 x M12, radial, can also be used axially; Moulded body: stainless steel (1.4401 / 316); Maximum cable length: 100 m; (IO-Link: max. 20 m) |
2. Thông tin chi tiết:
Bộ mã hóa trục xoay IFM RVP510 là thiết bị điện tử được sử dụng để đo lường vị trí góc và tốc độ quay của một trục quay. Sản phẩm thuộc dòng RVP của IFM, được đánh giá cao bởi tính năng ưu việt, độ chính xác đáng tin cậy và hiệu suất hoạt động bền bỉ.
Đặc điểm nổi bật:
- Thiết kế nhỏ gọn: Thân trụ đường kính 10mm, phù hợp với các ứng dụng có không gian lắp đặt hạn chế.
- Trục rắn chắc: Đường kính trục 10mm, chịu được lực tác động và mô-men xoắn.
- Độ phân giải cao: Có thể lập trình từ 1 đến 10.000 xung trên một vòng quay, cho phép đo lường chính xác vị trí và tốc độ.
- Đa dạng chế độ hoạt động: Bao gồm chế độ đếm xung, chế độ đo tốc độ, chế độ báo vượt ngưỡng.
- Màn hình hiển thị LED: Giúp dễ dàng theo dõi giá trị đo lường và cài đặt chế độ hoạt động.
- Cảm biến từ tính: Không tiếp xúc trực tiếp với trục, giúp tăng độ bền và tuổi thọ.
- Vỏ kim loại chắc chắn: Chống chịu va đập và rung động trong môi trường công nghiệp.
- Cấp bảo vệ IP67: Chống bụi và nước xâm nhập, thích hợp cho các môi trường khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật:
- Điện áp hoạt động: 10-30 VDC
- Tần số đáp ứng tối đa: 50 kHz
- Ngõ ra: Ngõ ra xung (NPN hoặc PNP)
- Nhiệt độ hoạt động: -25°C đến +80°C
- Vật liệu vỏ: Thép không gỉ
Ứng dụng:
Bộ mã hóa trục xoay IFM RVP510 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp tự động hóa, bao gồm:
- Điều khiển động cơ: Động cơ servo, động cơ bước, v.v.
- Đo lường vị trí: Hệ thống CNC, robot, máy in 3D, v.v.
- Đo lường tốc độ: Băng tải, máy móc quay, v.v.
- Cắt và định vị chính xác: Máy cắt CNC, máy laser, v.v.
- Giám sát hoạt động máy móc: Theo dõi chuyển động và vị trí của các trục quay.
Lưu ý:
- Tham khảo kỹ tài liệu hướng dẫn sử dụng trước khi sử dụng bộ mã hóa.
- Đảm bảo nguồn điện cung cấp cho bộ mã hóa có điện áp phù hợp.
- Lựa chọn chế độ hoạt động và độ phân giải phù hợp với ứng dụng.
- Kết nối dây dẫn đúng với các đầu nối trên bộ mã hóa.
- Tránh để bộ mã hóa tiếp xúc với hóa chất ăn mòn.
Yên tâm mua sắm ....
- Tư vấn chuyên nghiệp, miễn phí, Hỗ trợ trong suốt quá trình sử dụng
- Sản phẩm 100% chính hãng
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng miễn phí khi đặt hàng Online với đơn hàng từ 10 Triệu trở lên tại Thành phố Bắc Ninh