Encoder IFM RA3103
Giá bán: Liên hệ
- Mã SP: RA3103
- Thương hiệu: IFM
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
1. Mô tả:
2. Thông tin chi tiết:
1. Mô tả:
Product characteristics | ||
---|---|---|
Resolution | 1…10000; (parameterisable; Factory setting: 1024) resolution | |
Communication interface | IO-Link | |
Shaft design | hollow shaft open to one side | |
Shaft diameter [mm] | 10 | |
Application | ||
Function principle | incremental | |
Detection system | magnetic | |
Electrical data | ||
Operating voltage [V] | 4.75…30 DC | |
Current consumption [mA] | < 150 | |
Protection class | III | |
Reverse polarity protection | yes | |
Power-on delay time [s] | 0.5 | |
Max. revolution electrical [U/min] | 12000 | |
Outputs | ||
Electrical design | HTL/TTL | |
Switching frequency [kHz] | 1000 | |
Factory setting |
|
|
Short-circuit protection | yes | |
Phase difference A and B [°] | 90 | |
Measuring/setting range | ||
Resolution | 1…10000; (parameterisable; Factory setting: 1024) resolution | |
Accuracy / deviations | ||
Accuracy [°] | 0.1 | |
Software / programming | ||
Parameter setting options | Resolution; direction of rotation; HTL; TTL | |
Interfaces | ||
Communication interface | IO-Link | |
Transmission type | COM2 (38,4 kBaud) | |
IO-Link revision | 1.1 | |
SIO mode | yes | |
Min. process cycle time [ms] | 2.3 | |
Operating conditions | ||
Ambient temperature [°C] | -40…85 | |
Storage temperature [°C] | -40…85 | |
Max. relative air humidity [%] | 95; (condensation not permissible) | |
Protection | IP 65; IP 66; (on the housing: IP 67; on the shaft: IP 64) | |
Mechanical data | ||
Weight [g] | 268.4 | |
Dimensions [mm] | Ø 36.5 / L = 58.5 | |
Materials | flange: aluminium; housing: stainless steel (1.4521 / 444); plug: stainless steel (1.4401 / 316) | |
Tightening torque [Nm] | < 0.7; (Mounting screw) | |
Max. revolution, mechanical [U/min] | 12000 | |
Max. starting torque [Nm] | 1 | |
Reference temperature torque [°C] | 20 | |
Shaft design | hollow shaft open to one side | |
Shaft diameter [mm] | 10 | |
Shaft material |
|
|
Installation depth of shaft [mm] | 18 | |
Max. axial shaft misalignment [mm] | 0,5 | |
Electrical connection | ||
IO-Link | Connector: 1 x M12, radial, can also be used axially; Moulded body: stainless steel (1.4401 / 316) |
2. Thông tin chi tiết:
Thông số kỹ thuật:
- Thương hiệu: IFM
- Model: RA3103
- Loại: Bộ mã hóa vòng quay dạng tăng (incremental)
- Đường kính trục: Ø6.5mm, Ø8mm, Ø10mm, Ø12mm, Ø14mm, Ø19mm, Ø22mm, Ø25mm, Ø35mm - Đa dạng kích cỡ trục phù hợp với nhiều ứng dụng.
- Độ phân giải: 1...10000 xung trên mỗi vòng quay (PPR) - Có thể lựa chọn độ phân giải phù hợp với nhu cầu đo lường.
- Điện áp nguồn: 10...30 VDC - Hoạt động linh hoạt với nhiều nguồn điện.
- Ngõ ra: NPN hoặc PNP Open Collector, Push-Pull - Tương thích với nhiều hệ thống điều khiển.
- Loại kết nối: Cáp, giắc cắm - Dễ dàng lắp đặt và kết nối.
- Vật liệu vỏ: Nhựa PBT - Chịu được va đập và hóa chất.
- Cấp độ bảo vệ: IP65 - Chống bụi và nước bắn.
Đặc điểm:
- Độ phân giải đa dạng: Lựa chọn độ phân giải phù hợp từ 1 đến 10000 PPR cho độ chính xác đo lường mong muốn.
- Kích thước trục đa dạng: Phù hợp với nhiều kích thước trục khác nhau.
- Điện áp hoạt động linh hoạt: Hoạt động với nguồn điện 10-30 VDC phổ biến.
- Lựa chọn ngõ ra đa dạng: NPN hoặc PNP Open Collector, Push-Pull tương thích với nhiều hệ thống điều khiển.
- Kết nối dễ dàng: Cáp hoặc giắc cắm giúp lắp đặt và kết nối đơn giản.
- Vật liệu vỏ chắc chắn: Chịu được va đập và hóa chất.
- Chống bụi và nước bắn: Cấp độ bảo vệ IP65 phù hợp cho môi trường khắc nghiệt.
Ứng dụng:
- Điều khiển động cơ: Kiểm soát vị trí và tốc độ quay của động cơ trong các ứng dụng như băng tải, máy CNC, robot.
- Giám sát tốc độ quay: Theo dõi tốc độ quay của trục hoặc bánh xe trong các hệ thống cơ học.
- Đo lường vị trí góc: Xác định vị trí góc của trục hoặc thiết bị.
- Giới hạn hành trình: Đánh dấu vị trí giới hạn của chuyển động tịnh tiến hoặc quay.
Lưu ý quan trọng:
- Lựa chọn độ phân giải phù hợp: Chọn độ phân giải phù hợp với độ chính xác đo lường cần thiết cho ứng dụng của bạn.
- Kiểm tra kích thước trục: Đảm bảo kích thước trục của bộ mã hóa tương thích với trục của thiết bị của bạn.
- Xác định điện áp nguồn: Cung cấp điện áp nguồn phù hợp trong dải 10-30 VDC.
- Lựa chọn ngõ ra phù hợp: Chọn loại ngõ ra tương thích với hệ thống điều khiển của bạn.
- Kiểm tra môi trường hoạt động: Đảm bảo cấp độ bảo vệ IP65 phù hợp với môi trường sử dụng.
Yên tâm mua sắm ....
- Tư vấn chuyên nghiệp, miễn phí, Hỗ trợ trong suốt quá trình sử dụng
- Sản phẩm 100% chính hãng
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng miễn phí khi đặt hàng Online với đơn hàng từ 10 Triệu trở lên tại Thành phố Bắc Ninh