Encoder IFM RMA310
Giá bán: Liên hệ
- Mã SP: RMA310
- Thương hiệu: IFM
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
1. Mô tả:
2. Thông tin chi tiết:
1. Mô tả:
Product characteristics | |||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Resolution | 65536 steps; 32768 revolutions; 31 bit | ||||||||
Communication interface | IO-Link | ||||||||
Shaft design | hollow shaft open to one side | ||||||||
Shaft diameter [mm] | 12 | ||||||||
Application | |||||||||
Function principle | absolute | ||||||||
Revolution type | multiturn | ||||||||
Detection system | magnetic | ||||||||
Electrical data | |||||||||
Operating voltage [V] | 18…30 DC; (to PELV) | ||||||||
Rated insulation voltage [V] | 30 | ||||||||
Current consumption [mA] | < 75 | ||||||||
Protection class | III | ||||||||
Reverse polarity protection | yes | ||||||||
Max. power-on delay time [ms] | 1000 | ||||||||
Max. revolution electrical [U/min] | 6000 | ||||||||
Inputs | |||||||||
Short-circuit protection digital inputs | yes | ||||||||
Measuring/setting range | |||||||||
Resolution | 65536 steps; 32768 revolutions; 31 bit | ||||||||
Accuracy / deviations | |||||||||
Accuracy [°] | 0.1 | ||||||||
Software / programming | |||||||||
Parameter setting options | preset; zero point; direction of rotation; rotational speed | ||||||||
Interfaces | |||||||||
Communication interface | IO-Link | ||||||||
Transmission type | COM3 (230,4 kBaud) | ||||||||
IO-Link revision | 1.1 | ||||||||
SDCI standard | IEC 61131-9 CDV | ||||||||
Profiles | Identification and Diagnosis; Switching Signal Channel; Measurement Data Channel (high resolution) | ||||||||
SIO mode | no | ||||||||
Required master port type | A | ||||||||
Min. process cycle time [ms] | 2.3 | ||||||||
IO-Link process data (cyclical) |
|
||||||||
IO-Link functions (acyclical) | application specific tag; operating hours counter; internal temperature; switching cycles counter; shaft movement in hours | ||||||||
Supported DeviceIDs |
|
||||||||
Note |
|
||||||||
Operating conditions | |||||||||
Ambient temperature [°C] | -40…85 | ||||||||
Storage temperature [°C] | -40…85 | ||||||||
Max. relative air humidity [%] | 98; (condensation not permissible) | ||||||||
Protection | IP 68; IP 69K | ||||||||
Mechanical data | |||||||||
Weight [g] | 382.5 | ||||||||
Dimensions [mm] | Ø 42 / L = 89.5 | ||||||||
Materials | flange: stainless steel (1.4404 / 316L) ; housing: stainless steel (1.4521 / 444); plug: stainless steel (1.4401 / 316) | ||||||||
Max. starting torque [Nm] | 5 | ||||||||
Reference temperature torque [°C] | 20 | ||||||||
Shaft design | hollow shaft open to one side | ||||||||
Shaft diameter [mm] | 12 | ||||||||
Shaft material |
|
||||||||
Installation depth of shaft [mm] | 22 | ||||||||
Max. axial shaft misalignment [mm] | 0,5 | ||||||||
Electrical connection – plug | |||||||||
Connector: 1 x M12 |
2. Thông tin chi tiết:
Bộ mã hóa vòng quay đa vòng IFM RMA310 là thiết bị cảm biến đo vị trí tuyệt đối của trục quay, ngay cả khi mất nguồn điện. Nó có thiết kế trục rỗng giúp lắp đặt dễ dàng trên các trục hiện có.
Đặc điểm:
- Theo dõi vị trí tuyệt đối: RMA310 ghi nhớ vị trí góc của trục ngay cả khi mất điện nhờ khả năng đa vòng.
- Độ phân giải cao: Với 65536 bước mỗi vòng (độ phân giải 31 bit), nó cung cấp phép đo chuyển động quay chính xác.
- Thiết kế trục rỗng: Lõi rỗng cho phép lắp đặt dễ dàng trên các trục hiện có, loại bỏ nhu cầu gia công hoặc khớp nối bổ sung.
- Độ phân giải có thể lập trình tự do: Bạn có thể đặt độ phân giải giữa 1 và 31 bit để tối ưu hóa giữa độ chính xác và đầu ra dữ liệu.
- Đầu vào/đầu ra kỹ thuật số có thể lập trình: RMA310 cho phép tùy chỉnh mức độ hành vi thông qua đầu vào và đầu ra kỹ thuật số.
- Chống va đập và rung động cao: Nguyên lý cảm biến từ tính giúp nó chịu được môi trường khắc nghiệt với va đập và rung động.
Thông số kỹ thuật:
- Thương hiệu: IFM
- Model: RMA310
- Loại: Bộ mã hóa vòng quay đa vòng tuyệt đối
- Đường kính trục: Ø12mm (có sẵn nhiều kích thước từ Ø6.5mm đến Ø35mm)
- Độ phân giải: 1 đến 65536 bước mỗi vòng (có thể lập trình)
- Điện áp nguồn: 18...30 VDC
- Ngõ ra: NPN hoặc PNP Open Collector, Push-Pull (có thể lựa chọn)
- Kết nối: Cáp (kiểm tra datasheet để biết chiều dài)
- Vật liệu vỏ: Nhựa PBT
- Cấp độ bảo vệ: IP68, IP69K (chống bụi và nước)
Lưu ý:
- Chọn kích thước trục phù hợp: Đảm bảo đường kính trục của bộ mã hóa (Ø12mm trong trường hợp này) phù hợp với trục hiện có của bạn.
- Lập trình độ phân giải dựa trên nhu cầu: Chọn độ phân giải phù hợp giữa 1 và 31 bit tùy thuộc vào độ chính xác đo lường bạn yêu cầu.
- Chọn loại đầu ra tương thích: Ghép nối loại đầu ra của bộ mã hóa (NPN/PNP hoặc Push-Pull) với yêu cầu của hệ thống điều khiển của bạn.
- Cân nhắc môi trường: Mặc dù xếp hạng IP cho thấy khả năng bảo vệ tốt, nhưng đối với môi trường ăn mòn cao, có thể cần thêm các biện pháp bảo vệ.
Yên tâm mua sắm ....
- Tư vấn chuyên nghiệp, miễn phí, Hỗ trợ trong suốt quá trình sử dụng
- Sản phẩm 100% chính hãng
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng miễn phí khi đặt hàng Online với đơn hàng từ 10 Triệu trở lên tại Thành phố Bắc Ninh