Encoder IFM RMS001
Giá bán: Liên hệ
- Mã SP: RMS001
- Thương hiệu: IFM
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
1. Mô tả:
2. Thông tin chi tiết:
1. Mô tả:
Product characteristics | |||||||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Resolution | 8192 steps; 16 revolutions; 17 bit | ||||||||||||
Application | |||||||||||||
Function principle | absolute | ||||||||||||
Detection system | magnetic | ||||||||||||
Application | encoder | ||||||||||||
Electrical data | |||||||||||||
Operating voltage [V] | 8…32 DC | ||||||||||||
Current consumption [mA] | < 20 | ||||||||||||
Protection class | III | ||||||||||||
Reverse polarity protection | yes | ||||||||||||
Max. power-on delay time [ms] | 500 | ||||||||||||
Settling time [ms] |
|
||||||||||||
Inputs / outputs | |||||||||||||
Number of inputs and outputs | Number of analogue outputs: 1 | ||||||||||||
Outputs | |||||||||||||
Number of analogue outputs | 1 | ||||||||||||
Analogue current output [mA] | 4…20 | ||||||||||||
Max. load [Ω] | 500 | ||||||||||||
Precision analogue output [%] | 0,1 | ||||||||||||
Short-circuit protection | yes | ||||||||||||
Measuring/setting range | |||||||||||||
Resolution | 8192 steps; 16 revolutions; 17 bit | ||||||||||||
Accuracy / deviations | |||||||||||||
Accuracy | ± 0.02 % FSO | ||||||||||||
Repeatability | ± 0,006 % FSO | ||||||||||||
Software / programming | |||||||||||||
Parameter setting options | start position; end position; central position | ||||||||||||
Operating conditions | |||||||||||||
Ambient temperature [°C] | -40…85 | ||||||||||||
Storage temperature [°C] | -40…85 | ||||||||||||
Max. relative air humidity [%] | 95; (condensation not permissible) | ||||||||||||
Protection | IP 64; (on the housing: IP 65) | ||||||||||||
Mechanical data | |||||||||||||
Weight [g] | 611 | ||||||||||||
Materials | housing: steel; wire drum: aluminium; wire: stainless steel polyamide coated | ||||||||||||
Max. measuring length [mm] | 1900 | ||||||||||||
Wire drum circumference [mm] | 150 | ||||||||||||
Wire diameter [mm] | 0.45 | ||||||||||||
Wire connection | Ø 5 mm; (eyelet) | ||||||||||||
Wire properties |
|
||||||||||||
Electrical connection | |||||||||||||
Connector: 1 x M12, for axial use |
2. Thông tin chi tiết:
Thông số kỹ thuật:
- Thương hiệu: IFM
- Model: RMS001
- Loại: Bộ mã hóa kéo dây (linear encoder)
- Hành trình đo: 500mm - Dùng để đo chuyển động tuyến tính trong phạm vi 500mm.
- Độ phân giải: 8192 bước (steps) - Cung cấp độ chính xác tương đối cao trong việc đo chuyển động.
- Điện áp nguồn: 12-24VDC ±5% - Hoạt động linh hoạt với nhiều nguồn điện.
- Ngõ ra: 13 bit binary (có thể cấu hình dạng SSI hoặc SPI) - Tương thích với nhiều hệ thống điều khiển.
- Loại kết nối: Cáp (chiều dài 500mm)
- Vật liệu vỏ: Nhựa - Nhẹ và chịu va đập vừa phải.
- Cấp độ bảo vệ: IP67 - Chống bụi và nước bắn tốt.
Đặc điểm:
- Đo chuyển động tuyến tính: Thích hợp cho các ứng dụng cần đo khoảng cách hoặc vị trí của vật thể di chuyển theo đường thẳng.
- Hành trình đo 500mm: Phù hợp với các ứng dụng có chuyển động trong phạm vi 500mm.
- Độ phân giải tương đối cao: 8192 bước cung cấp khả năng đo tương đối chính xác.
- Ngõ ra linh hoạt: Có thể cấu hình dạng SSI hoặc SPI để tương thích với nhiều hệ thống điều khiển.
- Kết nối cáp đơn giản: Dễ dàng lắp đặt và kết nối.
- Chống bụi và nước bắn tốt: Cấp độ bảo vệ IP67 phù hợp với nhiều môi trường hoạt động.
Ứng dụng:
- Điều khiển vị trí chính xác: Kiểm soát vị trí của các bộ phận máy móc di chuyển theo phương ngang hoặc dọc trong các ứng dụng như máy cắt CNC, máy in 3D, robot.
- Đo kích thước và khoảng cách chính xác: Đo chiều dài, độ dịch chuyển của vật thể trong các hệ thống sản xuất, kiểm tra chất lượng.
- Theo dõi hành trình của thiết bị: Giám sát chuyển động của các bộ phận máy móc trong các ứng dụng như cửa thang máy, van điều tiết.
Lưu ý quan trọng:
- Hành trình đo: Xác nhận xem phạm vi đo 500mm có phù hợp với ứng dụng của bạn.
- Độ phân giải: Đánh giá xem độ phân giải 8192 bước đáp ứng nhu cầu về độ chính xác đo lường.
- Loại kết nối: Kiểm tra chiều dài dây cáp 500mm có phù hợp với khoảng cách lắp đặt.
- Lựa chọn ngõ ra: Chọn cấu hình ngõ ra SSI hoặc SPI tương thích với bộ điều khiển của bạn (tham khảo tài liệu hướng dẫn).
- Môi trường hoạt động: Mặc dù có cấp độ bảo vệ IP67, nhưng vỏ nhựa có thể không phù hợp với môi trường khắc nghiệt có hóa chất ăn mòn.
Yên tâm mua sắm ....
- Tư vấn chuyên nghiệp, miễn phí, Hỗ trợ trong suốt quá trình sử dụng
- Sản phẩm 100% chính hãng
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng miễn phí khi đặt hàng Online với đơn hàng từ 10 Triệu trở lên tại Thành phố Bắc Ninh