Encoder IFM RMS002
Giá bán: Liên hệ
- Mã SP: RMS002
- Thương hiệu: IFM
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
1. Mô tả:
2. Thông tin chi tiết:
1. Mô tả:
Product characteristics | |||||||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Resolution | 8192 steps; 16 revolutions; 17 bit | ||||||||||||
Application | |||||||||||||
Function principle | absolute | ||||||||||||
Detection system | magnetic | ||||||||||||
Application | encoder | ||||||||||||
Electrical data | |||||||||||||
Operating voltage [V] | 8…32 DC | ||||||||||||
Current consumption [mA] | < 20 | ||||||||||||
Protection class | III | ||||||||||||
Reverse polarity protection | yes | ||||||||||||
Max. power-on delay time [ms] | 500 | ||||||||||||
Settling time [ms] |
|
||||||||||||
Inputs / outputs | |||||||||||||
Number of inputs and outputs | Number of analogue outputs: 1 | ||||||||||||
Outputs | |||||||||||||
Number of analogue outputs | 1 | ||||||||||||
Analogue current output [mA] | 4…20 | ||||||||||||
Max. load [Ω] | 500 | ||||||||||||
Precision analogue output [%] | 0,1 | ||||||||||||
Measuring/setting range | |||||||||||||
Resolution | 8192 steps; 16 revolutions; 17 bit | ||||||||||||
Accuracy / deviations | |||||||||||||
Accuracy | ± 0.012 % FSO | ||||||||||||
Repeatability | ± 0,005 % FSO | ||||||||||||
Software / programming | |||||||||||||
Parameter setting options | start position; end position; central position | ||||||||||||
Operating conditions | |||||||||||||
Ambient temperature [°C] | -40…80 | ||||||||||||
Storage temperature [°C] | -40…80 | ||||||||||||
Max. relative air humidity [%] | 95; (condensation not permissible) | ||||||||||||
Protection | IP 64; (on the housing: IP 65) | ||||||||||||
Mechanical data | |||||||||||||
Weight [g] | 696 | ||||||||||||
Materials | housing: steel; wire drum: diecast zinc / plastic; wire: stainless steel polyamide coated | ||||||||||||
Max. measuring length [mm] | 3000 | ||||||||||||
Wire drum circumference [mm] | 200 | ||||||||||||
Wire diameter [mm] | 0.87 | ||||||||||||
Wire connection | threaded bolt M6x20; eyelet Ø 2 mm | ||||||||||||
Wire properties |
|
||||||||||||
Electrical connection | |||||||||||||
Connector: 1 x M12, for axial use |
2. Thông tin chi tiết:
Bộ mã hóa kéo dây IFM RMS002 là thiết bị cảm biến đo chuyển động tuyến tính. Nó hoạt động bằng cách đo lượng dây cáp được kéo ra thay vì số vòng quay của trục.
Thông số kỹ thuật:
- Thương hiệu: IFM
- Model: RMS002
- Loại: Bộ mã hóa kéo dây (linear encoder)
- Hành trình đo: 3000mm - Thích hợp cho các ứng dụng đo chuyển động tuyến tính trong phạm vi dài đến 3 mét.
- Độ phân giải: 8192 bước (steps) - Cung cấp độ chính xác tương đối cao trong việc đo chuyển động.
- Điện áp nguồn: 8...32 VDC ±10% - Hoạt động linh hoạt với nhiều nguồn điện.
- Ngõ ra: Analogue current 4…20 mA - Tương thích với nhiều hệ thống điều khiển.
- Loại kết nối: M12 connector - Kết nối chắc chắn và đáng tin cậy.
- Vật liệu vỏ: Thép (housing); Cuộn dây bằng nhựa/polyamide - Chắc chắn và chịu được va đập vừa phải.
- Cấp độ bảo vệ: IP64 (housing); IP65 (on the wire drum) - Chống bụi và nước bắn tốt.
Đặc điểm:
- Đo chuyển động tuyến tính: Thích hợp cho các ứng dụng cần đo khoảng cách hoặc vị trí của vật thể di chuyển theo đường thẳng, đặc biệt là các ứng dụng với hành trình đo dài.
- Hành trình đo dài: 3000mm phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi đo chuyển động trong phạm vi rộng.
- Độ phân giải tương đối cao: 8192 bước cung cấp khả năng đo tương đối chính xác.
- Ngõ ra dạng analog 4…20 mA: Dễ dàng tích hợp với các hệ thống điều khiển sử dụng tín hiệu analog.
- Kết nối M12 chắc chắn: Đảm bảo kết nối đáng tin cậy.
- Vỏ thép và cuộn dây được bảo vệ: Chịu được va đập và hoạt động ổn định trong nhiều môi trường.
- Chống bụi và nước bắn tốt: Cấp độ bảo vệ phù hợp với nhiều môi trường hoạt động.
Ứng dụng:
- Điều khiển vị trí chính xác: Kiểm soát vị trí của các bộ phận máy móc di chuyển theo phương ngang hoặc dọc trong các ứng dụng có hành trình dài, ví dụ như thang máy, băng tải tự động, hệ thống đóng gói.
- Đo kích thước và khoảng cách chính xác: Đo chiều dài, độ dịch chuyển của vật thể trong các hệ thống sản xuất, kiểm tra chất lượng với phạm vi đo lớn.
- Theo dõi hành trình của thiết bị: Giám sát chuyển động của các bộ phận máy móc có hành trình dài như cửa nhà máy, cánh tay robot.
Lưu ý quan trọng:
- Hành trình đo: Xác nhận xem phạm vi đo 3000mm có phù hợp với ứng dụng của bạn.
- Độ phân giải: Đánh giá xem độ phân giải 8192 bước đáp ứng nhu cầu về độ chính xác đo lường.
- Kiểm tra loại kết nối: Đảm bảo hệ thống điều khiển của bạn tương thích với kết nối M12.
- Lựa chọn dạng ngõ ra: Xác nhận hệ thống điều khiển của bạn có thể xử lý tín hiệu analog 4…20 mA.
- Môi trường hoạt động: Mặc dù có khả năng chống bụi và nước bắn, nhưng trong môi trường khắc nghiệt nên có các biện pháp bảo vệ bổ sung.
Yên tâm mua sắm ....
- Tư vấn chuyên nghiệp, miễn phí, Hỗ trợ trong suốt quá trình sử dụng
- Sản phẩm 100% chính hãng
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng miễn phí khi đặt hàng Online với đơn hàng từ 10 Triệu trở lên tại Thành phố Bắc Ninh