Encoder IFM RMV300
Giá bán: Liên hệ
- Mã SP: RMV300
- Thương hiệu: IFM
1. Mô tả:
Product characteristics | |||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Resolution | 65536 steps; 32768 revolutions; 31 bit | ||||||||
Communication interface | IO-Link | ||||||||
Shaft design | solid shaft | ||||||||
Shaft diameter [mm] | 10 | ||||||||
Application | |||||||||
Function principle | absolute | ||||||||
Revolution type | multiturn | ||||||||
Electrical data | |||||||||
Operating voltage [V] | 18…30 DC; (to PELV) | ||||||||
Rated insulation voltage [V] | 30 | ||||||||
Current consumption [mA] | < 75 | ||||||||
Protection class | III | ||||||||
Reverse polarity protection | yes | ||||||||
Max. power-on delay time [ms] | 1000 | ||||||||
Max. revolution electrical [U/min] | 12000 | ||||||||
Outputs | |||||||||
Short-circuit protection | yes | ||||||||
Measuring/setting range | |||||||||
Resolution | 65536 steps; 32768 revolutions; 31 bit | ||||||||
Accuracy / deviations | |||||||||
Accuracy [°] | 0.1 | ||||||||
Software / programming | |||||||||
Parameter setting options | preset; zero point; direction of rotation; rotational speed | ||||||||
Interfaces | |||||||||
Communication interface | IO-Link | ||||||||
Transmission type | COM3 (230,4 kBaud) | ||||||||
IO-Link revision | 1.1 | ||||||||
SDCI standard | IEC 61131-9 CDV | ||||||||
Profiles | Identification and Diagnosis; Switching Signal Channel; Measurement Data Channel (high resolution) | ||||||||
SIO mode | no | ||||||||
Required master port type | A | ||||||||
Min. process cycle time [ms] | 2.3 | ||||||||
IO-Link process data (cyclical) |
|
||||||||
IO-Link functions (acyclical) | application specific tag; operating hours counter; internal temperature; switching cycles counter | ||||||||
Supported DeviceIDs |
|
||||||||
Note |
|
||||||||
Operating conditions | |||||||||
Ambient temperature [°C] | -40…85 | ||||||||
Storage temperature [°C] | -40…85 | ||||||||
Max. relative air humidity [%] | 98; (condensation not permissible) | ||||||||
Protection | IP 65; (on the housing: IP 67; on the shaft: IP 65) | ||||||||
Mechanical data | |||||||||
Weight [g] | 370.9 | ||||||||
Dimensions [mm] | Ø 58 / L = 79 | ||||||||
Materials | flange: aluminium; housing: stainless steel (1.4521 / 444); plug: stainless steel (1.4401 / 316) | ||||||||
Max. starting torque [Nm] | 1 | ||||||||
Reference temperature torque [°C] | 20 | ||||||||
Shaft design | solid shaft | ||||||||
Shaft diameter [mm] | 10 | ||||||||
Shaft material |
|
||||||||
Max. shaft load axial (at the shaft end) [N] | 40 | ||||||||
Max. shaft load radial (at the shaft end) [N] | 110 | ||||||||
Fixing flange | clamping flange | ||||||||
Electrical connection – plug | |||||||||
Connector: 1 x M12 |
2. Thông tin chi tiết:
Bộ mã hóa vòng quay đa trục IFM RMV300 là thiết bị điện tử được sử dụng để đo lường vị trí góc và theo dõi số vòng quay của một trục ngay cả khi mất điện (đo lường tuyệt đối). Thuộc dòng sản phẩm RMV của IFM, RMV300 được đánh giá cao bởi độ chính xác đáng tin cậy, hiệu suất hoạt động bền bỉ và nhiều tính năng ưu việt.
Điểm nổi bật:
- Đo lường vị trí tuyệt đối: Giúp theo dõi vị trí trục ngay cả khi nguồn điện bị tắt, loại bỏ việc cần thiết lập lại vị trí ban đầu.
- Độ phân giải cao: Lên đến 65536 bước và 32768 vòng quay, cho phép đo lường vị trí chính xác với độ chi tiết cao.
- Độ phân giải có thể lập trình: Có thể tùy chỉnh độ phân giải phù hợp với yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng.
- Ngõ ra kỹ thuật số có thể lập trình: Cung cấp khả năng linh hoạt để tích hợp với nhiều hệ thống điều khiển khác nhau.
- Chống va đập và rung động tốt: Sử dụng công nghệ cảm biến từ tính giúp tăng độ bền và tuổi thọ cho thiết bị.
- Vỏ kim loại chắc chắn: Bảo vệ bộ mã hóa khỏi bụi bẩn, nước và các tác nhân môi trường khắc nghiệt khác.
- Cấp bảo vệ IP67: Chống bụi và nước xâm nhập, thích hợp cho các môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- Tùy chọn giao tiếp IO-Link: Giản lược hóa việc truyền thông và cấu hình (có sẵn ở một số model).
Thông số kỹ thuật:
- Điện áp hoạt động: 10-30 VDC
- Tốc độ quay tối đa: 12000 vòng/phút
- Ngõ ra: Ngõ ra xung (NPN hoặc PNP)
- Nhiệt độ hoạt động: -25°C đến +80°C
- Vật liệu vỏ: Kim loại rắn
- Cấp bảo vệ: IP67 (chống bụi và nước)
Ứng dụng:
Bộ mã hóa vòng quay đa trục IFM RMV300 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp tự động hóa đòi hỏi tính chính xác cao, theo dõi vị trí tuyệt đối và hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, bao gồm:
- Điều khiển động cơ: Điều khiển chính xác động cơ servo, động cơ bước, v.v.
- Đo vị trí: Máy CNC, robot, máy in 3D, v.v.
- Đo tốc độ: Băng tải, máy móc quay, v.v.
- Cắt và định vị chính xác: Máy cắt CNC, máy cắt laser, v.v.
- Giám sát máy móc: Theo dõi chuyển động và vị trí của trục quay để bảo trì dự phòng.
Lưu ý:
- Tham khảo kỹ tài liệu hướng dẫn sử dụng trước khi sử dụng bộ mã hóa để lắp đặt và cấu hình chính xác.
- Đảm bảo điện áp nguồn cung cấp phù hợp với yêu cầu của bộ mã hóa.
- Lựa chọn độ phân giải và giao thức truyền thông phù hợp với nhu cầu ứng dụng của bạn.
- Lắp đặt bộ mã hóa một cách an toàn để đảm bảo độ chính xác tối ưu.
- Tránh để bộ mã hóa tiếp xúc với hóa chất ăn mòn.
- Tư vấn chuyên nghiệp, miễn phí, Hỗ trợ trong suốt quá trình sử dụng
- Sản phẩm 100% chính hãng
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng miễn phí khi đặt hàng Online với đơn hàng từ 10 Triệu trở lên tại Thành phố Bắc Ninh