Encoder IFM ROP520

Giá bán: Liên hệ

  • Mã SP: ROP520
  • Thương hiệu: IFM
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
1. Mô tả:
Product characteristics
Resolution 1…10000; (parameterisable; Factory setting: 1024) resolution
Communication interface IO-Link
Shaft design hollow shaft open to one side
Shaft diameter [mm] 12
Application
Function principle incremental
Detection system magnetic
Application encoder; Speed monitor; counter
Electrical data
Operating voltage [V] 4.75…30 DC
Current consumption [mA] < 350
Protection class III
Reverse polarity protection yes
Max. revolution electrical [U/min] 12000
Outputs
Electrical design HTL/TTL
Switching frequency [kHz] 1000
Factory setting
 
Output function: HTL (50 mA)
Short-circuit protection yes
Phase difference A and B [°] 90
Measuring/setting range
Resolution 1…10000; (parameterisable; Factory setting: 1024) resolution
Speed monitor
Set point SP [U/min] -9994…9999
Set point SP [Hz] -166.6…166.7
Reset point rP [U/min] -9999…9994
Reset point rP [Hz] -166.7…166.6
Counter
Preset point 1…9999
Accuracy / deviations
Accuracy [°] 0.1
Software / programming
Parameter setting options encoder; Resolution; direction of rotation; HTL; TTL; Speed monitor; Resolution
Interfaces
Communication interface IO-Link
Transmission type COM2 (38,4 kBaud)
IO-Link revision 1.1
SIO mode yes
Min. process cycle time [ms] 2.3
Operating conditions
Ambient temperature [°C] -40…85
Storage temperature [°C] -40…85
Max. relative air humidity [%] 95; (condensation not permissible)
Protection IP 65; (on the housing: IP 67; on the shaft: IP 65)
Mechanical data
Weight [g] 478.5
Dimensions [mm] Ø 58.5 / L = 69
Materials flange: aluminium; housing: stainless steel (1.4521 / 444); plug: stainless steel (1.4401 / 316); display window: PEI
Max. revolution, mechanical [U/min] 12000
Max. starting torque [Nm] 2
Reference temperature torque [°C] 20
Shaft design hollow shaft open to one side
Shaft diameter [mm] 12
Shaft material
 
stainless steel
Installation depth of shaft [mm] 27
Max. axial shaft misalignment [mm] 0,5
Displays / operating elements
Display
 
  10-segment display, red/green 4-digit parameterisable
  2 x LED, yellow
  5 x LED, green
Accessories
Accessories (supplied)
 
Stator coupling: 1
Electrical connection
IO-Link Connector: 1 x M12, radial, can also be used axially; Moulded body: stainless steel (1.4401 / 316); Maximum cable length: 100 m; (IO-Link: max. 20 m)

2. Thông tin chi tiết:

Bộ mã hóa vòng quay IFM ROP520 là thiết bị điện tử được sử dụng để đo lường vị trí góc và theo dõi số vòng quay của một trục. Thuộc dòng sản phẩm ROP của IFM, ROP520 được đánh giá cao bởi sự đơn giản, nhỏ gọn, giá cả phải chăng và hiệu suất hoạt động đáng tin cậy.

Điểm nổi bật:

  • Thiết kế nhỏ gọn: Dễ dàng lắp đặt trong không gian hạn chế.
  • Giá cả phải chăng: Cung cấp giải pháp tiết kiệm chi phí cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cơ bản.
  • Lắp đặt đơn giản: Có thể lắp đặt dễ dàng mà không cần dụng cụ đặc biệt.
  • Độ phân giải đa dạng: Lựa chọn từ 1024 đến 10.000 xung mỗi vòng quay, phù hợp với nhiều yêu cầu ứng dụng.
  • Ngõ ra xung tiêu chuẩn: Tương thích với nhiều hệ thống điều khiển khác nhau.
  • Vỏ kim loại chắc chắn: Bảo vệ bộ mã hóa khỏi bụi bẩn, nước và các tác nhân môi trường khắc nghiệt khác.
  • Cấp bảo vệ IP65: Chống bụi và nước xâm nhập, thích hợp cho các môi trường công nghiệp thông thường.

Thông số kỹ thuật:

  • Điện áp hoạt động: 10-30 VDC
  • Tốc độ quay tối đa: 6000 vòng/phút
  • Ngõ ra: Ngõ ra xung (HTL)
  • Độ phân giải: 1024, 2048, 4096, 5000, 6000, 7000, 8000, 9000, 10.000 xung/vòng
  • Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C
  • Vật liệu vỏ: Kim loại
  • Cấp bảo vệ: IP65 (chống bụi và nước)

Ứng dụng:

Bộ mã hóa vòng quay IFM ROP520 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng tự động hóa cơ bản đòi hỏi độ chính xác và hiệu suất đáng tin cậy, bao gồm:

  • Điều khiển băng tải: Theo dõi vị trí và tốc độ của băng tải.
  • Điều khiển cửa: Theo dõi vị trí mở/đóng của cửa.
  • Điều khiển van: Theo dõi vị trí mở/đóng của van.
  • Máy móc đơn giản: Theo dõi vị trí và tốc độ quay của trục trong các máy móc cơ bản.
  • Hệ thống định vị: Theo dõi vị trí của các bộ phận di chuyển trong hệ thống định vị.

Lưu ý:

  • Tham khảo kỹ tài liệu hướng dẫn sử dụng trước khi sử dụng bộ mã hóa để lắp đặt và cấu hình chính xác.
  • Đảm bảo điện áp nguồn cung cấp phù hợp với yêu cầu của bộ mã hóa.
  • Lựa chọn độ phân giải phù hợp với nhu cầu ứng dụng của bạn.
  • Lắp đặt bộ mã hóa một cách an toàn để đảm bảo độ chính xác tối ưu.
  • Tránh để bộ mã hóa tiếp xúc với hóa chất ăn mòn.



 
Yên tâm mua sắm ....
  • Tư vấn chuyên nghiệp, miễn phí, Hỗ trợ trong suốt quá trình sử dụng
  • Sản phẩm 100% chính hãng
  • Giá cạnh tranh
  • Giao hàng miễn phí khi đặt hàng Online với đơn hàng từ 10 Triệu trở lên tại Thành phố Bắc Ninh

Khách hàng gửi thông tin dịch vụ

Hotline 038.557.5007 Icon-Zalo 038.557.5007 Icon-Messager Messenger Icon-Youtube Youtube