Encoder IFM ROP524
Giá bán: Liên hệ
- Mã SP: ROP524
- Thương hiệu: IFM
1. Thông tin chi tiết:
Product characteristics | |||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|
Resolution | 1…10000; (parameterisable; Factory setting: 1024) resolution | ||||||
Communication interface | IO-Link | ||||||
Shaft design | hollow shaft open to one side | ||||||
Shaft diameter [mm] | 15.875 | ||||||
Application | |||||||
Function principle | incremental | ||||||
Detection system | magnetic | ||||||
Application | encoder; Speed monitor; counter | ||||||
Electrical data | |||||||
Operating voltage [V] | 4.75…30 DC | ||||||
Current consumption [mA] | < 350 | ||||||
Protection class | III | ||||||
Reverse polarity protection | yes | ||||||
Max. revolution electrical [U/min] | 12000 | ||||||
Outputs | |||||||
Electrical design | HTL/TTL | ||||||
Switching frequency [kHz] | 1000 | ||||||
Factory setting |
|
||||||
Short-circuit protection | yes | ||||||
Phase difference A and B [°] | 90 | ||||||
Measuring/setting range | |||||||
Resolution | 1…10000; (parameterisable; Factory setting: 1024) resolution | ||||||
Speed monitor | |||||||
Set point SP [U/min] | -9994…9999 | ||||||
Set point SP [Hz] | -166.6…166.7 | ||||||
Reset point rP [U/min] | -9999…9994 | ||||||
Reset point rP [Hz] | -166.7…166.6 | ||||||
Counter | |||||||
Preset point | 1…9999 | ||||||
Accuracy / deviations | |||||||
Accuracy [°] | 0.1 | ||||||
Software / programming | |||||||
Parameter setting options | encoder; Resolution; direction of rotation; HTL; TTL; Speed monitor; Resolution | ||||||
Interfaces | |||||||
Communication interface | IO-Link | ||||||
Transmission type | COM2 (38,4 kBaud) | ||||||
IO-Link revision | 1.1 | ||||||
SIO mode | yes | ||||||
Min. process cycle time [ms] | 2.3 | ||||||
Operating conditions | |||||||
Ambient temperature [°C] | -40…85 | ||||||
Storage temperature [°C] | -40…85 | ||||||
Max. relative air humidity [%] | 95; (condensation not permissible) | ||||||
Protection | IP 65; (on the housing: IP 67; on the shaft: IP 65) | ||||||
Mechanical data | |||||||
Weight [g] | 465.5 | ||||||
Dimensions [mm] | Ø 58.5 / L = 69 | ||||||
Materials | flange: aluminium; housing: stainless steel (1.4521 / 444); plug: stainless steel (1.4401 / 316); display window: PEI | ||||||
Max. revolution, mechanical [U/min] | 12000 | ||||||
Max. starting torque [Nm] | 2 | ||||||
Reference temperature torque [°C] | 20 | ||||||
Shaft design | hollow shaft open to one side | ||||||
Shaft diameter [mm] | 15.875 | ||||||
Shaft material |
|
||||||
Installation depth of shaft [mm] | 27 | ||||||
Max. axial shaft misalignment [mm] | 0,5 | ||||||
Displays / operating elements | |||||||
Display |
|
||||||
Accessories | |||||||
Accessories (supplied) |
|
||||||
Electrical connection | |||||||
IO-Link | Connector: 1 x M12, radial, can also be used axially; Moulded body: stainless steel (1.4401 / 316); Maximum cable length: 100 m; (IO-Link: max. 20 m) |
2. Thông tin chi tiết:
Giới thiệu:
IFM ROP524 là bộ mã hóa vòng quay dạng tăng (incremental rotary encoder) được sản xuất bởi IFM Electronics. Loại mã hóa này được sử dụng để đo tốc độ và hướng quay của trục với độ chính xác cao.
Đặc điểm nổi bật:
- Độ phân giải cao: Lên đến 10.000 xung trên một vòng (PPR), cung cấp khả năng đo lường chi tiết chuyển động trục.
- Hoạt động linh hoạt: Nguồn điện 10...30 VDC phù hợp với nhiều hệ thống hiện có.
- Nhiều lựa chọn ngõ ra: NPN, PNP, Push-Pull đáp ứng nhu cầu kết nối đa dạng với các bộ điều khiển.
- Thiết kế nhỏ gọn: Kích thước nhỏ gọn giúp dễ dàng lắp đặt trong không gian hạn chế.
- Vỏ nhựa: Giảm trọng lượng và tiết kiệm chi phí, nhưng có thể hạn chế độ bền trong môi trường khắc nghiệt. (Cần kiểm tra thêm về mức độ bảo vệ)
- Màn hình hiển thị: Hiển thị trực quan số xung, tốc độ và hướng quay (tùy chọn)
Thông số kỹ thuật (tham khảo thêm tài liệu từ IFM):
- Độ phân giải: 1...10000 xung trên một vòng (PPR) - Có thể tùy chỉnh qua bộ lập trình (factory setting: 1024)
- Điện áp hoạt động: 10...30 VDC
- Ngõ ra: NPN, PNP, Push-Pull (kiểm tra tài liệu để xác định loại cụ thể)
- Tần số đáp ứng: lên đến 12 kHz
- Mức độ bảo vệ: IP65 (kiểm tra tài liệu để xác định chi tiết hơn)
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +85°C
- Trục: Trục rỗng (kiểm tra kích thước và kiểu dáng trong tài liệu)
- Màn hình hiển thị: LCD (tùy chọn)
Ứng dụng:
- Điều khiển động cơ: Đo tốc độ và hướng quay của động cơ chính xác trong các hệ thống tự động hóa.
- Đo tốc độ và vị trí: Theo dõi chuyển động của vật liệu trên băng tải, đo tốc độ quay của trục trong các ứng dụng công nghiệp.
- Giám sát và điều khiển quy trình: Thu thập dữ liệu về tốc độ và hướng trục để theo dõi hiệu suất máy móc và điều chỉnh quy trình sản xuất.
- Các ứng dụng tự động hóa khác: Bất kỳ ứng dụng nào yêu cầu đo tốc độ hoặc theo dõi hướng trục với độ chính xác cao.
Lưu ý:
- Xác định loại ngõ ra phù hợp với hệ thống điều khiển của bạn.
- Kiểm tra kích thước trục để đảm bảo lắp đặt tương thích với thiết bị hiện có.
- Xác minh mức độ bảo vệ IP cần thiết cho môi trường hoạt động của bạn.
- Cân nhắc sử dụng màn hình hiển thị nếu bạn cần theo dõi trực quan số xung, tốc độ và hướng quay.
So sánh với các bộ mã hóa khác:
IFM ROP524 cung cấp độ phân giải cao, nhiều lựa chọn ngõ ra, thiết kế nhỏ gọn và màn hình hiển thị tùy chọn. So sánh với các sản phẩm khác của IFM hoặc các thương hiệu khác để tìm ra bộ mã hóa phù hợp nhất với nhu cầu của bạn.
- Tư vấn chuyên nghiệp, miễn phí, Hỗ trợ trong suốt quá trình sử dụng
- Sản phẩm 100% chính hãng
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng miễn phí khi đặt hàng Online với đơn hàng từ 10 Triệu trở lên tại Thành phố Bắc Ninh