Encoder IFM RV3110
Giá bán: Liên hệ
- Mã SP: RV3110
- Thương hiệu: IFM
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
1. Mô tả:
2. Thông tin chi tiết:
1. Mô tả:
Product characteristics | ||
---|---|---|
Resolution | 1…10000; (parameterisable; Factory setting: 1024) resolution | |
Communication interface | IO-Link | |
Shaft design | solid shaft | |
Shaft diameter [mm] | 10 | |
Application | ||
Function principle | incremental | |
Detection system | magnetic | |
Electrical data | ||
Operating voltage [V] | 4.75…30 DC | |
Current consumption [mA] | < 150 | |
Protection class | III | |
Reverse polarity protection | yes | |
Power-on delay time [s] | 0.5 | |
Max. revolution electrical [U/min] | 12000 | |
Outputs | ||
Electrical design | HTL/TTL | |
Max. current load per output [mA] | 50 | |
Switching frequency [kHz] | 1000 | |
Factory setting |
|
|
Short-circuit protection | yes | |
Phase difference A and B [°] | 90 | |
Measuring/setting range | ||
Resolution | 1…10000; (parameterisable; Factory setting: 1024) resolution | |
Accuracy / deviations | ||
Accuracy [°] | 0.1 | |
Software / programming | ||
Parameter setting options | Resolution; direction of rotation; HTL; TTL | |
Interfaces | ||
Communication interface | IO-Link | |
Transmission type | COM2 (38,4 kBaud) | |
IO-Link revision | 1.1 | |
SIO mode | yes | |
Min. process cycle time [ms] | 2.3 | |
Operating conditions | ||
Ambient temperature [°C] | -40…85 | |
Storage temperature [°C] | -40…85 | |
Max. relative air humidity [%] | 95; (condensation not permissible) | |
Protection | IP 67; (on the housing: IP 67; on the shaft: IP 67) | |
Mechanical data | ||
Weight [g] | 591.5 | |
Dimensions [mm] | Ø 58 / L = 79.5 | |
Materials | flange: stainless steel (1.4571/316Ti ); housing: stainless steel (1.4521 / 444); plug: stainless steel (1.4401 / 316); NBR | |
Max. revolution, mechanical [U/min] | 12000 | |
Max. starting torque [Nm] | 1 | |
Reference temperature torque [°C] | 20 | |
Shaft design | solid shaft | |
Shaft diameter [mm] | 10 | |
Shaft material |
|
|
Max. shaft load axial (at the shaft end) [N] | 40 | |
Max. shaft load radial (at the shaft end) [N] | 60 | |
Fixing flange | clamping flange | |
Electrical connection | ||
IO-Link | Connector: 1 x M12, radial, can also be used axially; Moulded body: stainless steel (1.4401 / 316); Maximum cable length: 100 m; (IO-Link: max. 20 m) |
2. Thông tin chi tiết:
Thông số kỹ thuật:
- Thương hiệu: IFM
- Model: RV3110
- Loại: Bộ mã hóa vòng quay dạng tăng (incremental)
- Đường kính trục: Ø6mm - Thích hợp với các ứng dụng có không gian hạn chế.
- Độ phân giải: 1...10000 xung trên mỗi vòng quay (PPR) - Có thể lập trình độ phân giải, mặc định nhà máy cài đặt 1024 PPR.
- Điện áp nguồn: 10-30VDC ±10% - Hoạt động linh hoạt với nhiều nguồn điện.
- Ngõ ra: Push-Pull - Tương thích với nhiều hệ thống điều khiển.
- Loại kết nối: Cáp (chiều dài tham khảo datasheet)
- Vật liệu vỏ: Nhựa - Nhẹ và chịu được va đập vừa phải.
- Cấp độ bảo vệ: IP65 - Chống bụi và nước bắn.
Đặc điểm:
- Độ phân giải cao: Có thể lập trình độ phân giải từ 1 đến 10000 PPR, phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi đo đạc vị trí góc hoặc tốc độ quay với độ chính xác cao.
- Đường kính trục nhỏ: Ø6mm phù hợp với các thiết bị có trục nhỏ hoặc không gian lắp đặt hạn chế.
- Điện áp hoạt động linh hoạt: Hoạt động với nguồn điện 10-30 VDC phổ biến.
- Ngõ ra Push-Pull linh hoạt: Dễ dàng tích hợp với nhiều hệ thống điều khiển.
- Kết nối cáp đơn giản: Lắp đặt và kết nối dễ dàng.
- Chống bụi và nước bắn: Cấp độ bảo vệ IP65 phù hợp cho một số môi trường bụi bặm và ẩm ướt.
Ứng dụng:
- Điều khiển động cơ chính xác: Kiểm soát vị trí và tốc độ của động cơ trong các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao như máy CNC, robot, thiết bị đo đạc chính xác.
- Giám sát tốc độ quay chính xác: Theo dõi chặt chẽ sự thay đổi tốc độ của trục hoặc bánh xe có kích thước nhỏ hoặc trung bình trong các hệ thống cơ học yêu cầu độ chính xác cao.
- Đo lường vị trí góc chính xác: Xác định vị trí góc của trục hoặc thiết bị với độ tin cậy cao.
- Ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao và kích thước nhỏ gọn: Bất kỳ ứng dụng nào yêu cầu đo góc hoặc vị trí trục cần độ chính xác cao và hoạt động trong không gian hạn chế.
Lưu ý quan trọng:
- Lập trình độ phân giải: Tham khảo tài liệu hướng dẫn để lập trình độ phân giải phù hợp với nhu cầu đo lường của bạn.
- Kiểm tra kích thước trục: Đảm bảo kích thước trục Ø6mm tương thích với thiết bị của bạn.
- Kiểm tra điện áp nguồn: Cung cấp điện áp nguồn phù hợp trong dải 10-30 VDC.
- Môi trường hoạt động: Mặc dù có cấp độ bảo vệ IP65, nhưng vỏ nhựa có thể không phù hợp với môi trường khắc nghiệt có hóa chất ăn mòn.
Yên tâm mua sắm ....
- Tư vấn chuyên nghiệp, miễn phí, Hỗ trợ trong suốt quá trình sử dụng
- Sản phẩm 100% chính hãng
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng miễn phí khi đặt hàng Online với đơn hàng từ 10 Triệu trở lên tại Thành phố Bắc Ninh