Encoder IFM RV3500
Giá bán: Liên hệ
- Mã SP: RV3500
- Thương hiệu: IFM
1. Mô tả:
Product characteristics | ||
---|---|---|
Resolution | 1…10000; (parameterisable; Factory setting: 1024) resolution | |
Communication interface | IO-Link | |
Shaft design | solid shaft | |
Shaft diameter [mm] | 10 | |
Application | ||
Function principle | incremental | |
Detection system | magnetic | |
Electrical data | ||
Operating voltage [V] | 4.75…30 DC | |
Current consumption [mA] | < 150 | |
Protection class | III | |
Reverse polarity protection | yes | |
Power-on delay time [s] | 0.5 | |
Max. revolution electrical [U/min] | 12000 | |
Outputs | ||
Electrical design | HTL/TTL | |
Max. current load per output [mA] | 50 | |
Switching frequency [kHz] | 1000 | |
Factory setting |
|
|
Short-circuit protection | yes | |
Phase difference A and B [°] | 90 | |
Measuring/setting range | ||
Resolution | 1…10000; (parameterisable; Factory setting: 1024) resolution | |
Accuracy / deviations | ||
Accuracy [°] | 0.1 | |
Software / programming | ||
Parameter setting options | Resolution; direction of rotation; HTL; TTL | |
Interfaces | ||
Communication interface | IO-Link | |
Transmission type | COM2 (38,4 kBaud) | |
IO-Link revision | 1.1 | |
SIO mode | yes | |
Min. process cycle time [ms] | 2.3 | |
Operating conditions | ||
Ambient temperature [°C] | -40…80 | |
Note on ambient temperature |
|
|
Storage temperature [°C] | -40…80 | |
Max. relative air humidity [%] | 95; (condensation not permissible) | |
Protection | IP 65; IP 66; (on the housing: IP 67; on the shaft: IP 64) | |
Mechanical data | ||
Weight [g] | 443 | |
Dimensions [mm] | Ø 58 / L = 79.5 | |
Materials | flange: aluminium; housing: stainless steel (1.4521 / 444); cable plug: PA | |
Max. revolution, mechanical [U/min] | 12000 | |
Max. starting torque [Nm] | 1 | |
Reference temperature torque [°C] | 20 | |
Shaft design | solid shaft | |
Shaft diameter [mm] | 10 | |
Shaft material |
|
|
Max. shaft load axial (at the shaft end) [N] | 40 | |
Max. shaft load radial (at the shaft end) [N] | 60 | |
Fixing flange | clamping flange | |
Electrical connection | ||
IO-Link | Cable: 2 m, Ø 4.9 mm; radial, can also be used axially; 5 x 0.14 mm² |
2. Thông tin chi tiết:
Bộ mã hóa vòng quay IFM RV3500 là loại mã hóa dạng tăng (incremental rotary encoder) do IFM Electronics sản xuất. Loại mã hóa này được sử dụng để đo tốc độ và hướng quay của trục với độ chính xác cao.
Đặc điểm nổi bật:
- Đếm xung linh hoạt: Độ phân giải có thể lập trình từ 1 đến 10.000 xung trên một vòng (PPR), giúp bạn tùy chỉnh theo yêu cầu đo lường. (Cài đặt mặc định: 1024 PPR)
- Nguyên lý từ tính: Hoạt động dựa trên cảm biến từ tính, giúp tăng khả năng chống chịu rung động và va chạm.
- Giao tiếp IO-Link: Cho phép cấu hình và truyền dữ liệu dễ dàng giữa bộ mã hóa và bộ điều khiển.
- Nhiều lựa chọn điện áp: Hoạt động với nguồn điện áp từ 10 đến 30 VDC, phù hợp với nhiều hệ thống hiện có.
- Vỏ nhựa: Giảm trọng lượng và tiết kiệm chi phí, nhưng có thể hạn chế độ bền trong môi trường khắc nghiệt. (Cần kiểm tra thêm về mức độ bảo vệ)
Thông số kỹ thuật (tham khảo thêm tài liệu từ IFM):
- Độ phân giải: 1...10000 xung trên một vòng (PPR)
- Điện áp hoạt động: 10...30 VDC
- Ngõ ra: kiểm tra tài liệu để xác định loại ngõ ra (NPN, PNP, Push-Pull)
- Tần số đáp ứng: lên đến 10 kHz (tùy model)
- Mức độ bảo vệ: kiểm tra tài liệu để xác định (IP)
- Nhiệt độ hoạt động: -25°C đến +85°C (có thể thay đổi tùy model)
- Trục: kiểm tra kích thước và kiểu dáng trục (rỗng hoặc đặc) trong tài liệu
Ứng dụng:
- Điều khiển động cơ: Kiểm soát chính xác tốc độ và hướng của động cơ trong các máy móc tự động.
- Đo tốc độ và vị trí: Theo dõi chuyển động của vật liệu trên băng tải, đo tốc độ quay của trục chính xác trong các ứng dụng khác nhau.
- Giám sát và điều khiển quy trình: Thu thập dữ liệu về tốc độ và hướng trục để theo dõi hoạt động máy móc và điều chỉnh quy trình sản xuất.
- Các ứng dụng tự động hóa khác: Bất kỳ ứng dụng nào yêu cầu đo tốc độ hoặc theo dõi hướng trục với độ phân giải tùy chỉnh.
Lưu ý:
- Xác định loại ngõ ra phù hợp với hệ thống điều khiển của bạn.
- Kiểm tra kích thước trục để đảm bảo lắp đặt tương thích với thiết bị hiện có.
- Xác minh mức độ bảo vệ IP cần thiết cho môi trường hoạt động của bạn.
So với các bộ mã hóa khác, IFM RV3500 cung cấp tính linh hoạt về độ phân giải và giao tiếp IO-Link, nhưng vỏ nhựa có thể hạn chế độ bền trong một số trường hợp. So sánh với các sản phẩm khác của IFM hoặc các thương hiệu khác để tìm ra bộ mã hóa phù hợp nhất với nhu cầu của bạn.
- Tư vấn chuyên nghiệp, miễn phí, Hỗ trợ trong suốt quá trình sử dụng
- Sản phẩm 100% chính hãng
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng miễn phí khi đặt hàng Online với đơn hàng từ 10 Triệu trở lên tại Thành phố Bắc Ninh